TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démolir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.mɔ.liʁ/ giọng máy của trình duyệt

démolir nghĩa là phá hủy, làm sập đổ, đánh đổ.

Nghĩa của démolir

Ngoại động từ

  1. Phá hủy, làm sập đổ; phá hỏng.
    • Démolir une maisonphá hủy một ngôi nhà
    • Cet enfant démolit tous ses jouetsbé này phá hỏng hết đồ chơi
  2. Đánh đổ.
    • Démolir une doctrineđánh đổ một học thuyết
  3. Làm mất ảnh hưởng, làm giảm uy tín.
    • Démolir son adversairelàm giảm uy tín của đối thủ
  4. Thân mật Đánh chết, đập chết.
    • Il le démolirait s'il le rencontraitnếu gặp nó anh ta sẽ đập chết
  5. Thân mật Làm mệt, làm suy yếu.
    • La chaleur démolit l'hommenóng làm mệt người

Chia động từ démolir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démoliHiện tại phân từ: démolissant

Hiện tại présent

  • je démolis
  • tu démolis
  • il/elle démolit
  • nous démolissons
  • vous démolissez
  • ils/elles démolissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démoli
  • tu as démoli
  • il/elle a démoli
  • nous avons démoli
  • vous avez démoli
  • ils/elles ont démoli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démolissais
  • tu démolissais
  • il/elle démolissait
  • nous démolissions
  • vous démolissiez
  • ils/elles démolissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je démolirai
  • tu démoliras
  • il/elle démolira
  • nous démolirons
  • vous démolirez
  • ils/elles démoliront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démolirais
  • tu démolirais
  • il/elle démolirait
  • nous démolirions
  • vous démoliriez
  • ils/elles démoliraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démolisse
  • que tu démolisses
  • qu'il/elle démolisse
  • que nous démolissions
  • que vous démolissiez
  • qu'ils/elles démolissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démolis
  • tu démolis
  • il/elle démolit
  • nous démolîmes
  • vous démolîtes
  • ils/elles démolirent

Mệnh lệnh impératif

  • démolis (tu)
  • démolissons (nous)
  • démolissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démolir

Trái nghĩa

Họ từ của démolir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to demolish; to wreck, to ruin; to shellac

Câu hỏi thường gặp

démolir nghĩa là gì?

démolir (ngoại động từ) nghĩa là phá hủy, làm sập đổ, đánh đổ.

démolir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démolir (giọng Pháp chuẩn): /de.mɔ.liʁ/.

Chia động từ démolir ở thì hiện tại thế nào?

je démolis, tu démolis, il/elle démolit, nous démolissons, vous démolissez, ils/elles démolissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.