TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

construire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃s.tʁɥiʁ/ giọng máy của trình duyệt

construire nghĩa là xây dựng, kiến thiết, vẽ, dựng.

Nghĩa của construire

Ngoại động từ

  1. Xây dựng, kiến thiết, đóng.
    • Construire une maisonxây (dựng) một ngôi nhà
    • Construire un naviređóng một chiếc tàu
    • Construire une théoriexây dựng một học thuyết
  2. Toán học Vẽ, dựng.
    • Construire un trianglevẽ một tam giác
  3. Ngôn ngữ học Đặt (câu).

Chia động từ construire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: construitHiện tại phân từ: construisant

Hiện tại présent

  • je construis
  • tu construis
  • il/elle construit
  • nous construisons
  • vous construisez
  • ils/elles construisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai construit
  • tu as construit
  • il/elle a construit
  • nous avons construit
  • vous avez construit
  • ils/elles ont construit

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je construisais
  • tu construisais
  • il/elle construisait
  • nous construisions
  • vous construisiez
  • ils/elles construisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je construirai
  • tu construiras
  • il/elle construira
  • nous construirons
  • vous construirez
  • ils/elles construiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je construirais
  • tu construirais
  • il/elle construirait
  • nous construirions
  • vous construiriez
  • ils/elles construiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je construise
  • que tu construises
  • qu'il/elle construise
  • que nous construisions
  • que vous construisiez
  • qu'ils/elles construisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je construisis
  • tu construisis
  • il/elle construisit
  • nous construisîmes
  • vous construisîtes
  • ils/elles construisirent

Mệnh lệnh impératif

  • construis (tu)
  • construisons (nous)
  • construisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với construire

Trái nghĩa

Câu ví dụ với construire

  • Un architecte connu a construit cette maison. Một kiến trúc sư nổi tiếng đã xây dựng ngôi nhà này.Tatoeba #333553
  • Il a construit sa maison sur le rocher. Ông ấy đã xây nhà của mình trên tảng đá.Tatoeba #131796
  • Tom est en train de construire un mur. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2684478
  • Quand est-ce que ce château a été construit ? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #935544
  • Je construis des maisons de pierre. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585759
  • Quand le château a-t-il été construit ? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12310566
  • Il a construit une maison. Anh ấy xây một căn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7422951
  • Qui l'a construit ? Ai xây cái kia vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to build

Câu hỏi thường gặp

construire nghĩa là gì?

construire (ngoại động từ) nghĩa là xây dựng, kiến thiết, vẽ, dựng.

construire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của construire (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.tʁɥiʁ/.

Chia động từ construire ở thì hiện tại thế nào?

je construis, tu construis, il/elle construit, nous construisons, vous construisez, ils/elles construisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.