construction
construction nghĩa là sự xây dựng, sự đóng, công trình.
Nghĩa của construction
Danh từ · giống cái
- Sự xây dựng, sự đóng (tàu); cách xây dựng; ngành xây dựng.
- La construction d'une maisonsự xây dựng một ngôi nhà
- La construction et l'architecturengành xây dựng và ngành kiến trúc
- Matériaux de constructionvật liệu xây dựng
- Công trình (xây dựng).
- Construction en éléments préfabriquéscông trình bằng cấu kiện đúc sẵn
- Kết cấu.
- Construction d'un romankết cấu một cuốn tiểu thuyết
- Toán học Sự dựng (hình).
Dạng từ của construction
Đi với mạo từ: une construction · la construction
| Số nhiều | constructions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với construction
Trái nghĩa
Câu ví dụ với construction
- Un pont de chemin de fer est déjà en construction au-dessus de la rivière. Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.Tatoeba #12186
- Une nouvelle rue est en construction. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ construction
Câu hỏi thường gặp
construction nghĩa là gì?
construction (danh từ) nghĩa là sự xây dựng, sự đóng, công trình.
construction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của construction (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.tʁyk.sjɔ̃/.
construction là giống đực hay giống cái?
construction là danh từ giống cái (dùng với une, la).