TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défaire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

défaire nghĩa là dỡ ra, tháo ra, làm gầy yếu.

Nghĩa của défaire

Ngoại động từ

  1. Dỡ ra, tháo ra.
    • Défaire un nœudtháo cái nút
  2. Làm gầy yếu.
    • La maladie l'a défaitbệnh tật làm hắn gầy yếu đi
  3. Văn học Đánh bại.
    • Défaire l'agresseurđánh bại quân xâm lược
  4. Văn học Gạt bỏ, tống cổ.
    • Défair quelqu'un d'un importuntống cổ kẻ quấy rày cho ai

Chia động từ défaire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: défaitHiện tại phân từ: défaisant

Hiện tại présent

  • je défais
  • tu défais
  • il/elle défait
  • nous défaisons
  • vous défaites
  • ils/elles défont

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai défait
  • tu as défait
  • il/elle a défait
  • nous avons défait
  • vous avez défait
  • ils/elles ont défait

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je défaisais
  • tu défaisais
  • il/elle défaisait
  • nous défaisions
  • vous défaisiez
  • ils/elles défaisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déferai
  • tu déferas
  • il/elle défera
  • nous déferons
  • vous déferez
  • ils/elles déferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je déferais
  • tu déferais
  • il/elle déferait
  • nous déferions
  • vous déferiez
  • ils/elles déferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je défasse
  • que tu défasses
  • qu'il/elle défasse
  • que nous défassions
  • que vous défassiez
  • qu'ils/elles défassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je défis
  • tu défis
  • il/elle défit
  • nous défîmes
  • vous défîtes
  • ils/elles défirent

Mệnh lệnh impératif

  • défais (tu)
  • défaisons (nous)
  • défaites (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của défaire

Câu ví dụ với défaire

  • Les défis de l’avenir suppose de dépasser les antagonismes qui traversent la société. Những thách thức của tương lai đòi hỏi ta phải khắc phục những đối kháng mà xã hội đang trải qua.Tatoeba #429875
  • Je ne parviens pas à défaire ce nœud. Tôi không tháo được nút thắt này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915612
  • Une fois que vous avez goûté au plaisir des jeux d'argent, il est difficile de s'en défaire. Một khi bạn đã nếm mùi cờ bạc, thì rất khó để từ bỏ nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #748188
  • Ce qui est fait ne peut être défait. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430615
  • L’espace offre des défis infinis. Không gian đưa ra vô hạn thử hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365304
  • Ce qui est fait ne peut pas être défait. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353446
  • J'aime les défis. Tôi rất thích thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1215258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take down, take apart, dismantle, unpack (luggage); to undo, unfasten, unwind; to break, break up, unmake; to defeat, conquer

Câu hỏi thường gặp

défaire nghĩa là gì?

défaire (ngoại động từ) nghĩa là dỡ ra, tháo ra, làm gầy yếu.

défaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défaire (giọng Pháp chuẩn): /de.fɛʁ/.

Chia động từ défaire ở thì hiện tại thế nào?

je défais, tu défais, il/elle défait, nous défaisons, vous défaites, ils/elles défont.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.