édifice
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.di.fis/ giọng máy của trình duyệt
édifice nghĩa là toàn nhà, lâu đài, cơ cấu.
Nghĩa của édifice
Danh từ · giống đực
- Toàn nhà, lâu đài, phủ.
- Nghĩa bóng Cơ cấu.
- édifice socialcơ cấu xã hội
Dạng từ của édifice
Đi với mạo từ: un édifice · l'édifice
| Số nhiều | édifices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ building, structure
Câu hỏi thường gặp
édifice nghĩa là gì?
édifice (danh từ) nghĩa là toàn nhà, lâu đài, cơ cấu.
édifice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của édifice (giọng Pháp chuẩn): /e.di.fis/.
édifice là giống đực hay giống cái?
édifice là danh từ giống đực (dùng với un, le).