TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

établir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.ta.bliʁ/ giọng máy của trình duyệt

établir nghĩa là đặt, lập, gây dựng, tác thành.

Nghĩa của établir

Ngoại động từ

  1. Đặt, lập, thiết lập.
    • établir une voie ferréeđặt một đường sắt
    • établir une usinelập một nhà máy
    • établir un devislập một bản dự toán
    • établir sa résidence àđặt nơi ở tại
  2. Gây dựng, tác thành; gả chồng.
    • établir ses enfantsgây dựng cho con cái
    • établir sa fillegả chồng cho con gái
  3. Chứng minh, xác lập.
    • établir une véritéchứng minh một chân lý

Chia động từ établir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: établiHiện tại phân từ: établissant

Hiện tại présent

  • j'établis
  • tu établis
  • il/elle établit
  • nous établissons
  • vous établissez
  • ils/elles établissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai établi
  • tu as établi
  • il/elle a établi
  • nous avons établi
  • vous avez établi
  • ils/elles ont établi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'établissais
  • tu établissais
  • il/elle établissait
  • nous établissions
  • vous établissiez
  • ils/elles établissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'établirai
  • tu établiras
  • il/elle établira
  • nous établirons
  • vous établirez
  • ils/elles établiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'établirais
  • tu établirais
  • il/elle établirait
  • nous établirions
  • vous établiriez
  • ils/elles établiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'établisse
  • que tu établisses
  • qu'il/elle établisse
  • que nous établissions
  • que vous établissiez
  • qu'ils/elles établissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'établis
  • tu établis
  • il/elle établit
  • nous établîmes
  • vous établîtes
  • ils/elles établirent

Mệnh lệnh impératif

  • établis (tu)
  • établissons (nous)
  • établissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với établir

Trái nghĩa

Họ từ của établir

Câu ví dụ với établir

  • Ils se sont établis au Canada. Họ đã định cư ở Canada.Tatoeba #390347
  • Aidez-moi à établir une liste ! Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8602871
  • Aide-moi à établir une liste ! Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8602873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make out (a bill), to draw up (a document etc.); to establish, to set up (a business, government, camp, reputation etc.); to demonstrate, establish (a fact, responsibility); to set (a record)

Câu hỏi thường gặp

établir nghĩa là gì?

établir (ngoại động từ) nghĩa là đặt, lập, gây dựng, tác thành.

établir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của établir (giọng Pháp chuẩn): /e.ta.bliʁ/.

Chia động từ établir ở thì hiện tại thế nào?

j'établis, tu établis, il/elle établit, nous établissons, vous établissez, ils/elles établissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.