TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

céder

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/se.de/ giọng máy của trình duyệt

céder nghĩa là nhường, để lại, chịu theo, chịu thua.

Nghĩa của céder

Ngoại động từ

  1. Nhường, để lại.
    • Céder la placenhường chỗ
    • Céder son fondsđể lại vốn kinh doanh

Nội động từ

  1. Chịu theo, chịu thua, không cưỡng được.
    • Céder au sommeilkhông cưỡng được giấc ngủ
  2. Không chịu được nữa, đổ, đứt, gãy.
    • La porte cèdecửa đổ
    • La corde cèdedây thừng đứt
  3. Nghĩa bóng Thôi, tắt đi.
    • Le vacarme céda bientôt pour faire place à un silence parfaittiếng ồn phút chốc tắt đi, nhường chỗ cho một sự im lặng như tờ

Chia động từ céder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cédéHiện tại phân từ: cédant

Hiện tại présent

  • je cède
  • tu cèdes
  • il/elle cède
  • nous cédons
  • vous cédez
  • ils/elles cèdent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cédé
  • tu as cédé
  • il/elle a cédé
  • nous avons cédé
  • vous avez cédé
  • ils/elles ont cédé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cédais
  • tu cédais
  • il/elle cédait
  • nous cédions
  • vous cédiez
  • ils/elles cédaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cèderai
  • tu cèderas
  • il/elle cèdera
  • nous cèderons
  • vous cèderez
  • ils/elles cèderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je cèderais
  • tu cèderais
  • il/elle cèderait
  • nous cèderions
  • vous cèderiez
  • ils/elles cèderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je cède
  • que tu cèdes
  • qu'il/elle cède
  • que nous cédions
  • que vous cédiez
  • qu'ils/elles cèdent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cédai
  • tu cédas
  • il/elle céda
  • nous cédâmes
  • vous cédâtes
  • ils/elles cédèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cède (tu)
  • cédons (nous)
  • cédez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với céder

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với céder

  • céder le pas — nhường bước
  • céder le terrain; céder du terrain — chịu rút lui; chịu thua thiệt
  • le céder à quelqu'un — chịu thua ai, chịu kém ai

Câu ví dụ với céder

  • Tu ne dois pas céder à ces exigences. Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823144

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to yield

Câu hỏi thường gặp

céder nghĩa là gì?

céder (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhường, để lại, chịu theo, chịu thua.

céder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của céder (giọng Pháp chuẩn): /se.de/.

Chia động từ céder ở thì hiện tại thế nào?

je cède, tu cèdes, il/elle cède, nous cédons, vous cédez, ils/elles cèdent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.