tenir
tenir nghĩa là giữ, đứng, ngồi, bám vào.
Nghĩa của tenir
Động từ
- Giữ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il oublie souvent de tenir sa promesse.Anh ấy hay quên giữ lời hứa.
- Tiens ta langue ou tu seras puni.Hãy giữ mồm giữ miệng, nếu không cậu sẽ bị trừng phạt.
Tự động từ
se tenir- Đứng, ngồi, ở.
- Il se tenait derrière son pèrenó đứng sau bố nó
- Bám vào, bíu vào, vịn vào.
- Se tenir aux branches d'un arbrebíu vào cành cây
- Có tư thế, có thái độ.
- Se tenir prêt à répondre à l'appelcó thái độ sẵn sàng đáp lại lời kêu gọi
- Tự kiềm chế.
- Il ne pouvait se tenir de parlerông ấy không thể tự kiềm chế để không nói
- Tự coi như.
- Il ne se tient pas pour battuanh ta không tự coi như đã thua
- Diễn ra, thực hiện.
- La fête se tient sur la placebuổi hội diễn ra ở quảng trường
- Nắm lấy nhau, ôm lấy nhau
- Ils se tiennent par la mainhọ nắm lấy tay nhau
- Gắn với nhau, liền với nhau
- Deux planches qui se tiennenthai tấm ván liền với nhau
- Tuân theo
- Maman! je me tiens à ton avismẹ ơi! con xin vâng lời mẹ
Chia động từ tenir
Hiện tại présent
- je tiens
- tu tiens
- il/elle tient
- nous tenons
- vous tenez
- ils/elles tiennent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai tenu
- tu as tenu
- il/elle a tenu
- nous avons tenu
- vous avez tenu
- ils/elles ont tenu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je tenais
- tu tenais
- il/elle tenait
- nous tenions
- vous teniez
- ils/elles tenaient
Tương lai đơn futur simple
- je tiendrai
- tu tiendras
- il/elle tiendra
- nous tiendrons
- vous tiendrez
- ils/elles tiendront
Điều kiện conditionnel présent
- je tiendrais
- tu tiendrais
- il/elle tiendrait
- nous tiendrions
- vous tiendriez
- ils/elles tiendraient
Giả định subjonctif présent
- que je tienne
- que tu tiennes
- qu'il/elle tienne
- que nous tenions
- que vous teniez
- qu'ils/elles tiennent
Quá khứ đơn passé simple
- je tins
- tu tins
- il/elle tint
- nous tînmes
- vous tîntes
- ils/elles tinrent
Mệnh lệnh impératif
- tiens (tu)
- tenons (nous)
- tenez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenir
Trái nghĩa
Họ từ của tenir
Cụm từ, thành ngữ với tenir
- savoir à quoi s'en tenir — được biết rõ, được hiểu rõ
- s'en tenir à quelque chose — bằng lòng thế, không đòi hơn, không đi xa quá thế
- s'en tenir — là dừng lại ở đó
- se le tenir pour dit — xem dire
- se tenir à quatre — Xem quatre
- se tenir sur ses gardes — cảnh giác
- se tenir tranquille — đứng im không làm gì, ngoan ngoãn (trẻ em)
Câu ví dụ với tenir
- Il oublie souvent de tenir sa promesse. Anh ấy hay quên giữ lời hứa.Tatoeba #133449
- Tiens ta langue ou tu seras puni. Hãy giữ mồm giữ miệng, nếu không cậu sẽ bị trừng phạt.Tatoeba #486881
- Tu dois tenir les promesses que tu fais. Bạn phải giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7045190
- Vous devez tenir les promesses que vous faites. Bạn phải giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7045191
- Tu devrais tenir tes promesses. Bạn nên giữ lời hứa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1144377
- Vous devriez tenir vos promesses. Bạn nên giữ lời hứa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5671451
- Veuillez me tenir informé. Làm ơn báo cho tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330141
- C'était assez couillu de ta part de tenir ainsi tête au patron. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to have; to hold; to keep; to stay; to hold; to hold on
Câu hỏi thường gặp
tenir nghĩa là gì?
tenir (động từ, tự động từ) nghĩa là giữ, đứng, ngồi, bám vào.
tenir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenir (giọng Pháp chuẩn): /tə.niʁ/.
Chia động từ tenir ở thì hiện tại thế nào?
je tiens, tu tiens, il/elle tient, nous tenons, vous tenez, ils/elles tiennent.