TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

capituler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.pi.ty.le/ giọng máy của trình duyệt

capituler nghĩa là đầu hàng nghĩa bóng.

Nghĩa của capituler

Nội động từ

  1. Đầu hàng (nghĩa đen) nghĩa bóng.

Chia động từ capituler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: capituléHiện tại phân từ: capitulant

Hiện tại présent

  • je capitule
  • tu capitules
  • il/elle capitule
  • nous capitulons
  • vous capitulez
  • ils/elles capitulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai capitulé
  • tu as capitulé
  • il/elle a capitulé
  • nous avons capitulé
  • vous avez capitulé
  • ils/elles ont capitulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je capitulais
  • tu capitulais
  • il/elle capitulait
  • nous capitulions
  • vous capituliez
  • ils/elles capitulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je capitulerai
  • tu capituleras
  • il/elle capitulera
  • nous capitulerons
  • vous capitulerez
  • ils/elles capituleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je capitulerais
  • tu capitulerais
  • il/elle capitulerait
  • nous capitulerions
  • vous capituleriez
  • ils/elles capituleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je capitule
  • que tu capitules
  • qu'il/elle capitule
  • que nous capitulions
  • que vous capituliez
  • qu'ils/elles capitulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je capitulai
  • tu capitulas
  • il/elle capitula
  • nous capitulâmes
  • vous capitulâtes
  • ils/elles capitulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • capitule (tu)
  • capitulons (nous)
  • capitulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capituler

Trái nghĩa

Câu ví dụ với capituler

  • J'ai capitulé. Tôi đầu hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10046230

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surrender; to capitulate (to give oneself up into the power of another)

Câu hỏi thường gặp

capituler nghĩa là gì?

capituler (nội động từ) nghĩa là đầu hàng nghĩa bóng.

capituler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capituler (giọng Pháp chuẩn): /ka.pi.ty.le/.

Chia động từ capituler ở thì hiện tại thế nào?

je capitule, tu capitules, il/elle capitule, nous capitulons, vous capitulez, ils/elles capitulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.