TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

branler

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bʁɑ̃.le/ giọng máy của trình duyệt

branler nghĩa là lắc, lung lay, động đậy.

Nghĩa của branler

Ngoại động từ

  1. Lắc.
    • Branler la têtelắc đầu

Nội động từ

  1. Lung lay.
    • Une dent qui branlecái răng lung lay
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Động đậy.
    • Personne ne branlekhông ai động đậy

Chia động từ branler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: branléHiện tại phân từ: branlant

Hiện tại présent

  • je branle
  • tu branles
  • il/elle branle
  • nous branlons
  • vous branlez
  • ils/elles branlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai branlé
  • tu as branlé
  • il/elle a branlé
  • nous avons branlé
  • vous avez branlé
  • ils/elles ont branlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je branlais
  • tu branlais
  • il/elle branlait
  • nous branlions
  • vous branliez
  • ils/elles branlaient

Tương lai đơn futur simple

  • je branlerai
  • tu branleras
  • il/elle branlera
  • nous branlerons
  • vous branlerez
  • ils/elles branleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je branlerais
  • tu branlerais
  • il/elle branlerait
  • nous branlerions
  • vous branleriez
  • ils/elles branleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je branle
  • que tu branles
  • qu'il/elle branle
  • que nous branlions
  • que vous branliez
  • qu'ils/elles branlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je branlai
  • tu branlas
  • il/elle branla
  • nous branlâmes
  • vous branlâtes
  • ils/elles branlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • branle (tu)
  • branlons (nous)
  • branlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với branler

Đồng nghĩa

Họ từ của branler

Cụm từ, thành ngữ với branler

  • branler dans le manche — long cán; không vững
    • Ministère qui branle dans le manchenội các không vững
  • s'en branler — (thông tục) không cần, mặc kệ

Câu ví dụ với branler

  • J’en ai rien à branler. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11791489
  • Rien à branler. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11791488
  • Je m'en branle. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #690277
  • Je m’en branle. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11791482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake; to do (some work); to do; to masturbate (another person)

Câu hỏi thường gặp

branler nghĩa là gì?

branler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lắc, lung lay, động đậy.

branler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của branler (giọng Pháp chuẩn): /bʁɑ̃.le/.

Chia động từ branler ở thì hiện tại thế nào?

je branle, tu branles, il/elle branle, nous branlons, vous branlez, ils/elles branlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.