TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

branle

danh từ giống đực (m)
/bʁɑ̃l/ giọng máy của trình duyệt

branle nghĩa là sự lắc, sự thúc.

Nghĩa của branle

Danh từ · giống đực

  1. Sự lắc.
    • Le branle d'une clochesự lắc chuông
  2. Sự thúc cho chuyển động, sự thúc.
    • Mettre en branlecho chuyển động
    • Se mettre en branlechuyển động; hoạt động
  3. Kỹ thuật Hàm êtô.
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Điệu vũ brănglơ.
  5. Hàng hải Từ cũ nghĩa cũ cái võng.

Dạng từ của branle

Đi với mạo từ: un branle · le branle

Số nhiềubranles

Câu ví dụ với branle

  • Je m'en branle. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #690277
  • Je m’en branle. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11791482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shake (act of shaking); wank (act of masturbating); a sailor's hammock on board a ship

Câu hỏi thường gặp

branle nghĩa là gì?

branle (danh từ) nghĩa là sự lắc, sự thúc.

branle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của branle (giọng Pháp chuẩn): /bʁɑ̃l/.

branle là giống đực hay giống cái?

branle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.