branle
branle nghĩa là sự lắc, sự thúc.
Nghĩa của branle
Danh từ · giống đực
- Sự lắc.
- Le branle d'une clochesự lắc chuông
- Sự thúc cho chuyển động, sự thúc.
- Mettre en branlecho chuyển động
- Se mettre en branlechuyển động; hoạt động
- Kỹ thuật Hàm êtô.
- Từ cũ, nghĩa cũ Điệu vũ brănglơ.
- Hàng hải Từ cũ nghĩa cũ cái võng.
Dạng từ của branle
Đi với mạo từ: un branle · le branle
| Số nhiều | branles |
Câu ví dụ với branle
- Je m'en branle. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #690277
- Je m’en branle. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11791482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shake (act of shaking); wank (act of masturbating); a sailor's hammock on board a ship
Câu hỏi thường gặp
branle nghĩa là gì?
branle (danh từ) nghĩa là sự lắc, sự thúc.
branle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của branle (giọng Pháp chuẩn): /bʁɑ̃l/.
branle là giống đực hay giống cái?
branle là danh từ giống đực (dùng với un, le).