foutre
foutre nghĩa là vứt, ném, nện, đánh.
Nghĩa của foutre
Ngoại động từ
- Thông tục Vứt, ném.
- Foutre ses outils à terrevứt đồ nghề xuống đất
- Foutre quelqu'un à la porteđuổi ai ra khỏi cửa
- Nện, đánh.
- Foutre des coupsnện cho mấy đòn
- Làm.
- Il ne fout riennó chẳng làm gì cả
Chia động từ foutre
Hiện tại présent
- je fous
- tu fous
- il/elle fout
- nous foutons
- vous foutez
- ils/elles foutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai foutu
- tu as foutu
- il/elle a foutu
- nous avons foutu
- vous avez foutu
- ils/elles ont foutu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je foutais
- tu foutais
- il/elle foutait
- nous foutions
- vous foutiez
- ils/elles foutaient
Tương lai đơn futur simple
- je foutrai
- tu foutras
- il/elle foutra
- nous foutrons
- vous foutrez
- ils/elles foutront
Điều kiện conditionnel présent
- je foutrais
- tu foutrais
- il/elle foutrait
- nous foutrions
- vous foutriez
- ils/elles foutraient
Giả định subjonctif présent
- que je foute
- que tu foutes
- qu'il/elle foute
- que nous foutions
- que vous foutiez
- qu'ils/elles foutent
Quá khứ đơn passé simple
- je foutis
- tu foutis
- il/elle foutit
- nous foutîmes
- vous foutîtes
- ils/elles foutirent
Mệnh lệnh impératif
- fous (tu)
- foutons (nous)
- foutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foutre
Đồng nghĩa
Họ từ của foutre
Cụm từ, thành ngữ với foutre
- foutre la paix — để yên
- foutre le camp — (thông tục) cuốn xéo
Câu ví dụ với foutre
- Foutez-moi la paix ! Hãy để tôi yên!Tatoeba #13602
- Fous-moi la paix ! Hãy để tao yên!Tatoeba #484288
- J'en n'ai rien à foutre. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809018
- Je n'en ai rien à foutre. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809021
- J'en ai rien à foutre. Tao đếch quan tâm tới nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886019
- Mais qu'en avons-nous à foutre ? Cái đéo gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6932675
- Mais qu'est-ce-qu'on en a à foutre ? Cái đéo gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6932676
- La vérité sort de la bouche des fous et des enfants. Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962138
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to do, to fuck around with, to dick around, to fritter, to tinker; to give; to put on/in (quickly), to shove, to stick, to stash; to tease, to make fun of, to mock, to not take seriously or to dismiss
- Danh từ spunk, sperm, cum
Câu hỏi thường gặp
foutre nghĩa là gì?
foutre (ngoại động từ) nghĩa là vứt, ném, nện, đánh.
foutre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foutre (giọng Pháp chuẩn): /futʁ/.
Chia động từ foutre ở thì hiện tại thế nào?
je fous, tu fous, il/elle fout, nous foutons, vous foutez, ils/elles foutent.