TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ficher

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fi.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

ficher nghĩa là đuổi ra, tống cổ, cho.

Nghĩa của ficher

Ngoại động từ

  1. Thân mật Đuổi ra, tống cổ.
    • Ficher quelqu'un à la porteđuổi ai ra cửa
  2. Thân mật Cho.
    • Ficher des coups à quelqu'uncho ai mấy cú đòn
    • fiche-moi la paix!để cho tao yên!
  3. Xây dựng Nhét.
    • Ficher du ciment dans les pierresnhét xi măng vào kẽ đá
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Đóng, cắm.
    • Ficher un clou dans un murđóng đinh vào tường

Chia động từ ficher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fichéHiện tại phân từ: fichant

Hiện tại présent

  • je fiche
  • tu fiches
  • il/elle fiche
  • nous fichons
  • vous fichez
  • ils/elles fichent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fiché
  • tu as fiché
  • il/elle a fiché
  • nous avons fiché
  • vous avez fiché
  • ils/elles ont fiché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fichais
  • tu fichais
  • il/elle fichait
  • nous fichions
  • vous fichiez
  • ils/elles fichaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ficherai
  • tu ficheras
  • il/elle fichera
  • nous ficherons
  • vous ficherez
  • ils/elles ficheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ficherais
  • tu ficherais
  • il/elle ficherait
  • nous ficherions
  • vous ficheriez
  • ils/elles ficheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fiche
  • que tu fiches
  • qu'il/elle fiche
  • que nous fichions
  • que vous fichiez
  • qu'ils/elles fichent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fichai
  • tu fichas
  • il/elle ficha
  • nous fichâmes
  • vous fichâtes
  • ils/elles fichèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fiche (tu)
  • fichons (nous)
  • fichez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ficher

Cụm từ, thành ngữ với ficher

  • ficher le camp — (thân mật) cút đi, chuồn đi
  • ficher quelqu'un dedans — (thân mật) làm cho ai bị nhầm
  • je t'en fiche — (thân mật) cậu nhầm to rồi

Câu ví dụ với ficher

  • Mon prof de physique s'en fiche si je sèche les cours. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #3208
  • Fiche-moi la paix ! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3491
  • Fichez le camp. Biến! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8090736

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plug in (to drive something in by its point, as with a nail or a stake); to file, to record, to track; to not care; to make fun

Câu hỏi thường gặp

ficher nghĩa là gì?

ficher (ngoại động từ) nghĩa là đuổi ra, tống cổ, cho.

ficher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ficher (giọng Pháp chuẩn): /fi.ʃe/.

Chia động từ ficher ở thì hiện tại thế nào?

je fiche, tu fiches, il/elle fiche, nous fichons, vous fichez, ils/elles fichent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.