ficher
ficher nghĩa là đuổi ra, tống cổ, cho.
Nghĩa của ficher
Ngoại động từ
- Thân mật Đuổi ra, tống cổ.
- Ficher quelqu'un à la porteđuổi ai ra cửa
- Thân mật Cho.
- Ficher des coups à quelqu'uncho ai mấy cú đòn
- fiche-moi la paix!để cho tao yên!
- Xây dựng Nhét.
- Ficher du ciment dans les pierresnhét xi măng vào kẽ đá
- Từ cũ, nghĩa cũ Đóng, cắm.
- Ficher un clou dans un murđóng đinh vào tường
Chia động từ ficher
Hiện tại présent
- je fiche
- tu fiches
- il/elle fiche
- nous fichons
- vous fichez
- ils/elles fichent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fiché
- tu as fiché
- il/elle a fiché
- nous avons fiché
- vous avez fiché
- ils/elles ont fiché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fichais
- tu fichais
- il/elle fichait
- nous fichions
- vous fichiez
- ils/elles fichaient
Tương lai đơn futur simple
- je ficherai
- tu ficheras
- il/elle fichera
- nous ficherons
- vous ficherez
- ils/elles ficheront
Điều kiện conditionnel présent
- je ficherais
- tu ficherais
- il/elle ficherait
- nous ficherions
- vous ficheriez
- ils/elles ficheraient
Giả định subjonctif présent
- que je fiche
- que tu fiches
- qu'il/elle fiche
- que nous fichions
- que vous fichiez
- qu'ils/elles fichent
Quá khứ đơn passé simple
- je fichai
- tu fichas
- il/elle ficha
- nous fichâmes
- vous fichâtes
- ils/elles fichèrent
Mệnh lệnh impératif
- fiche (tu)
- fichons (nous)
- fichez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của ficher
Cụm từ, thành ngữ với ficher
- ficher le camp — (thân mật) cút đi, chuồn đi
- ficher quelqu'un dedans — (thân mật) làm cho ai bị nhầm
- je t'en fiche — (thân mật) cậu nhầm to rồi
Câu ví dụ với ficher
- Mon prof de physique s'en fiche si je sèche les cours. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #3208
- Fiche-moi la paix ! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3491
- Fichez le camp. Biến! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8090736
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to plug in (to drive something in by its point, as with a nail or a stake); to file, to record, to track; to not care; to make fun
Câu hỏi thường gặp
ficher nghĩa là gì?
ficher (ngoại động từ) nghĩa là đuổi ra, tống cổ, cho.
ficher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ficher (giọng Pháp chuẩn): /fi.ʃe/.
Chia động từ ficher ở thì hiện tại thế nào?
je fiche, tu fiches, il/elle fiche, nous fichons, vous fichez, ils/elles fichent.