fichier
fichier nghĩa là tệp, tập tin, hộp phiếu, tủ phiếu.
Nghĩa của fichier
Danh từ · giống đực
- Tệp, tập tin (tin học); hộp phiếu, tủ phiếu. (biên soạn)
- Hộp phiếu; tủ phiếu.
Dạng từ của fichier
Đi với mạo từ: un fichier · le fichier
| Số nhiều | fichiers |
Họ từ của fichier
Câu ví dụ với fichier
- Dans quel dossier as-tu enregistré le fichier ? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5976
- Supprimez ce fichier, s'il vous plaît ! Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1756941
- Le fichier de configuration de votre serveur de bases de données se trouve dans ce répertoire. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1270316
- Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11239665
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ file (collection of papers); file
Câu hỏi thường gặp
fichier nghĩa là gì?
fichier (danh từ) nghĩa là tệp, tập tin, hộp phiếu, tủ phiếu.
fichier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fichier (giọng Pháp chuẩn): /fi.ʃje/.
fichier là giống đực hay giống cái?
fichier là danh từ giống đực (dùng với un, le).