TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

afficher

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.fi.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

afficher nghĩa là yết thị, niêm yết, phô bày, phô trương.

Nghĩa của afficher

Ngoại động từ

  1. Yết thị, niêm yết.
    • Afficher une vente aux enchèresyết thị một cuộc bán đấu giá
    • Afficher les résultats d'une courseniêm yết kết quả một cuộc đua
    • Les prix, les horaires sont affichésgiá cả, thời khóa biểu được niêm yết
  2. Phô bày, phô trương.
    • Afficher un grand luxephô trương sự xa xỉ cực độ
    • Afficher ses opinions politiquesphô bày chính kiến của mình
  3. Tin học Hiển thị.
    • Afficher une boîte de dialoguehiển thị một hộp thoại
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Công bố, bêu riếu.
  5. Không vị ngữ dán yết thị, dán áp phích...
    • Défense d'affichercấm dán yết thị (áp phích)

Chia động từ afficher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affichéHiện tại phân từ: affichant

Hiện tại présent

  • j'affiche
  • tu affiches
  • il/elle affiche
  • nous affichons
  • vous affichez
  • ils/elles affichent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affiché
  • tu as affiché
  • il/elle a affiché
  • nous avons affiché
  • vous avez affiché
  • ils/elles ont affiché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affichais
  • tu affichais
  • il/elle affichait
  • nous affichions
  • vous affichiez
  • ils/elles affichaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'afficherai
  • tu afficheras
  • il/elle affichera
  • nous afficherons
  • vous afficherez
  • ils/elles afficheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'afficherais
  • tu afficherais
  • il/elle afficherait
  • nous afficherions
  • vous afficheriez
  • ils/elles afficheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affiche
  • que tu affiches
  • qu'il/elle affiche
  • que nous affichions
  • que vous affichiez
  • qu'ils/elles affichent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affichai
  • tu affichas
  • il/elle afficha
  • nous affichâmes
  • vous affichâtes
  • ils/elles affichèrent

Mệnh lệnh impératif

  • affiche (tu)
  • affichons (nous)
  • affichez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afficher

Trái nghĩa

Họ từ của afficher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put up (a notice etc); to display; to show; to flaunt

Câu hỏi thường gặp

afficher nghĩa là gì?

afficher (ngoại động từ) nghĩa là yết thị, niêm yết, phô bày, phô trương.

afficher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afficher (giọng Pháp chuẩn): /a.fi.ʃe/.

Chia động từ afficher ở thì hiện tại thế nào?

j'affiche, tu affiches, il/elle affiche, nous affichons, vous affichez, ils/elles affichent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.