TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

baiser

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bɛ.ze/ giọng máy của trình duyệt

baiser nghĩa là hôn, vỗ, cái hôn.

Nghĩa của baiser

Ngoại động từ

  1. Hôn.
    • Baiser la mainhôn tay
  2. Thơ ca Vỗ.
    • L'onde baise le rivagenước vỗ bờ
  3. Thông tục Ăn nằm với, ngủ với.
  4. Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Hiểu.
    • baiser les pieds (la poussière des pieds) de quelqu'unkhúm núm, quỵ lụy ai
    • baiser la terrelạy sát đất

Danh từ · giống đực

  1. Cái hôn.
    • Un baiser sur la jouecái hôn lên má

Dạng từ của baiser

Số nhiềubaisers

Chia động từ baiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: baiséHiện tại phân từ: baisant

Hiện tại présent

  • je baise
  • tu baises
  • il/elle baise
  • nous baisons
  • vous baisez
  • ils/elles baisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai baisé
  • tu as baisé
  • il/elle a baisé
  • nous avons baisé
  • vous avez baisé
  • ils/elles ont baisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je baisais
  • tu baisais
  • il/elle baisait
  • nous baisions
  • vous baisiez
  • ils/elles baisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je baiserai
  • tu baiseras
  • il/elle baisera
  • nous baiserons
  • vous baiserez
  • ils/elles baiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je baiserais
  • tu baiserais
  • il/elle baiserait
  • nous baiserions
  • vous baiseriez
  • ils/elles baiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je baise
  • que tu baises
  • qu'il/elle baise
  • que nous baisions
  • que vous baisiez
  • qu'ils/elles baisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je baisai
  • tu baisas
  • il/elle baisa
  • nous baisâmes
  • vous baisâtes
  • ils/elles baisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • baise (tu)
  • baisons (nous)
  • baisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baiser

Đồng nghĩa

Họ từ của baiser

Cụm từ, thành ngữ với baiser

  • baiser de Judas — cái hôn của kẻ phản bội
  • baiser de paix — cái hôn hòa giải

Câu ví dụ với baiser

  • C'était juste un baiser. Nó chỉ là một nụ hôn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4585404
  • Vous me devez un baiser. Bạn nợ tôi một nụ hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6841237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kiss; to fuck, screw; to prevail over someone, fuck, screw; to break, deteriorate, to fuck up
  • Danh từ kiss

Câu hỏi thường gặp

baiser nghĩa là gì?

baiser (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là hôn, vỗ, cái hôn.

baiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baiser (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ze/.

Chia động từ baiser ở thì hiện tại thế nào?

je baise, tu baises, il/elle baise, nous baisons, vous baisez, ils/elles baisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.