TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

foutu

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fu.ty/ giọng máy của trình duyệt

foutu nghĩa là làm, cấu thành, nguy kịch, không chữa được.

Nghĩa của foutu

Tính từ

  1. Thông tục Làm, cấu thành.
    • Travail mal foutucông việc làm tồi
    • un gaillard bien foutuanh chàng vạm vỡ
  2. Nguy kịch, không chữa được, hỏng.
    • Affaire foutueviệc hỏng
    • Malade foutubệnh nhân nguy kịch
  3. Xấu.
    • Être dans un foutu étatở trong một tình trạng xấu
    • Avoir un foutu caractèrecó tính nết xấu

Dạng từ của foutu

Số nhiềufoutus
Giống cáifoutue
Giống cái số nhiềufoutues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foutu

Đồng nghĩa

Họ từ của foutu

Cụm từ, thành ngữ với foutu

  • pas foutu de — (thông tục) không thể, không có khả năng
    • Il n'est pas foutu de comprendrenó không thể hiểu được
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ done for, screwed, fucked, doomed; broken beyond repair, destroyed; fucking (as an intensifier), pesky, damned, bloody; liable to, capable of

Câu hỏi thường gặp

foutu nghĩa là gì?

foutu (tính từ) nghĩa là làm, cấu thành, nguy kịch, không chữa được.

foutu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foutu (giọng Pháp chuẩn): /fu.ty/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.