TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fox

danh từ giống đực (m)
/fɔks/ giọng máy của trình duyệt

fox nghĩa là Như fox-terrier.

Nghĩa của fox

Danh từ · giống đực

  1. Như fox-terrier.

Dạng từ của fox

Đi với mạo từ: un fox · le fox

Câu hỏi thường gặp

fox nghĩa là gì?

fox (danh từ) nghĩa là Như fox-terrier.

fox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fox (giọng Pháp chuẩn): /fɔks/.

fox là giống đực hay giống cái?

fox là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.