TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

niquer

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ni.ke/ giọng máy của trình duyệt

niquer nghĩa là thắng ngay nước đầu.

Nghĩa của niquer

Nội động từ

  1. Đánh bài (đánh cờ) thắng ngay nước đầu (khi chơi súc sắc).

Chia động từ niquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: niquéHiện tại phân từ: niquant

Hiện tại présent

  • je nique
  • tu niques
  • il/elle nique
  • nous niquons
  • vous niquez
  • ils/elles niquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai niqué
  • tu as niqué
  • il/elle a niqué
  • nous avons niqué
  • vous avez niqué
  • ils/elles ont niqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je niquais
  • tu niquais
  • il/elle niquait
  • nous niquions
  • vous niquiez
  • ils/elles niquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je niquerai
  • tu niqueras
  • il/elle niquera
  • nous niquerons
  • vous niquerez
  • ils/elles niqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je niquerais
  • tu niquerais
  • il/elle niquerait
  • nous niquerions
  • vous niqueriez
  • ils/elles niqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nique
  • que tu niques
  • qu'il/elle nique
  • que nous niquions
  • que vous niquiez
  • qu'ils/elles niquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je niquai
  • tu niquas
  • il/elle niqua
  • nous niquâmes
  • vous niquâtes
  • ils/elles niquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • nique (tu)
  • niquons (nous)
  • niquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với niquer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to obtain what was announced on the first throw
  • Động từ to fuck, shag, screw; to deceive; to break, destroy; to steal

Câu hỏi thường gặp

niquer nghĩa là gì?

niquer (nội động từ) nghĩa là thắng ngay nước đầu.

niquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của niquer (giọng Pháp chuẩn): /ni.ke/.

Chia động từ niquer ở thì hiện tại thế nào?

je nique, tu niques, il/elle nique, nous niquons, vous niquez, ils/elles niquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.