TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défoncer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.fɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

défoncer nghĩa là tháo đáy, phá đáy.

Nghĩa của défoncer

Ngoại động từ

  1. Tháo đáy, phá đáy.
    • Défoncer une caissetháo đáy cái hòm
  2. Làm sụt hỏng.
    • Défoncer une routelàm sụt hỏng đường
  3. Cày sâu.
    • Défoncer un terraincày sâu một thửa đất
  4. Hàng hải Làm thủng (buồm).

Chia động từ défoncer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: défoncéHiện tại phân từ: défonçant

Hiện tại présent

  • je défonce
  • tu défonces
  • il/elle défonce
  • nous défonçons
  • vous défoncez
  • ils/elles défoncent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai défoncé
  • tu as défoncé
  • il/elle a défoncé
  • nous avons défoncé
  • vous avez défoncé
  • ils/elles ont défoncé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je défonçais
  • tu défonçais
  • il/elle défonçait
  • nous défoncions
  • vous défonciez
  • ils/elles défonçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je défoncerai
  • tu défonceras
  • il/elle défoncera
  • nous défoncerons
  • vous défoncerez
  • ils/elles défonceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je défoncerais
  • tu défoncerais
  • il/elle défoncerait
  • nous défoncerions
  • vous défonceriez
  • ils/elles défonceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je défonce
  • que tu défonces
  • qu'il/elle défonce
  • que nous défoncions
  • que vous défonciez
  • qu'ils/elles défoncent

Quá khứ đơn passé simple

  • je défonçai
  • tu défonças
  • il/elle défonça
  • nous défonçâmes
  • vous défonçâtes
  • ils/elles défoncèrent

Mệnh lệnh impératif

  • défonce (tu)
  • défonçons (nous)
  • défoncez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deep-plough; to smash in, smash up, break, break open (destroy violently); to rip, rip apart, tear apart; to fuck up, make high, screw up (intoxicate)

Câu hỏi thường gặp

défoncer nghĩa là gì?

défoncer (ngoại động từ) nghĩa là tháo đáy, phá đáy.

défoncer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défoncer (giọng Pháp chuẩn): /de.fɔ̃.se/.

Chia động từ défoncer ở thì hiện tại thế nào?

je défonce, tu défonces, il/elle défonce, nous défonçons, vous défoncez, ils/elles défoncent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.