TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défoncement

danh từ giống đực (m)
/de.fɔ̃s.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

défoncement nghĩa là Như défonçage.

Nghĩa của défoncement

Danh từ · giống đực

  1. Như défonçage.

Dạng từ của défoncement

Đi với mạo từ: un défoncement · le défoncement

Số nhiềudéfoncements

Câu hỏi thường gặp

défoncement nghĩa là gì?

défoncement (danh từ) nghĩa là Như défonçage.

défoncement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défoncement (giọng Pháp chuẩn): /de.fɔ̃s.mɑ̃/.

défoncement là giống đực hay giống cái?

défoncement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.