défoncement
danh từ giống đực (m)
/de.fɔ̃s.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
défoncement nghĩa là Như défonçage.
Nghĩa của défoncement
Danh từ · giống đực
- Như défonçage.
Dạng từ của défoncement
Đi với mạo từ: un défoncement · le défoncement
| Số nhiều | défoncements |
Câu hỏi thường gặp
défoncement nghĩa là gì?
défoncement (danh từ) nghĩa là Như défonçage.
défoncement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của défoncement (giọng Pháp chuẩn): /de.fɔ̃s.mɑ̃/.
défoncement là giống đực hay giống cái?
défoncement là danh từ giống đực (dùng với un, le).