TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fourrer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

fourrer nghĩa là đút, nhét, lót da lông thú.

Nghĩa của fourrer

Ngoại động từ

  1. Đút, nhét, tống, ấn.
    • Fourrer les mains dans ses pochesđút tay vào túi
    • Fourrer des objets dans un sacnhét đồ vào bị
    • Fourrer quelqu'un en prisontống ai vào ngục
    • Fourrer quelque chose dans la tête de quelqu'unnhồi nhét điều gì vào đầu óc ai
    • Fourrer des friandises à un enfanttống cho đứa bé nhiều quà bánh
  2. Lót da lông thú.
    • Fourrer une robelót áo bằng da lông thú
  3. Thân mật Đê, đặt.
    • Où ai-je pu fourrer mon stylo?không biết tôi đã để cái bút ở đâu rồi?
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Giáng cho.
    • Fourrer un souffet à un insolentgiáng cho đứa hỗn láo một cái tát

Chia động từ fourrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fourréHiện tại phân từ: fourrant

Hiện tại présent

  • je fourre
  • tu fourres
  • il/elle fourre
  • nous fourrons
  • vous fourrez
  • ils/elles fourrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fourré
  • tu as fourré
  • il/elle a fourré
  • nous avons fourré
  • vous avez fourré
  • ils/elles ont fourré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fourrais
  • tu fourrais
  • il/elle fourrait
  • nous fourrions
  • vous fourriez
  • ils/elles fourraient

Tương lai đơn futur simple

  • je fourrerai
  • tu fourreras
  • il/elle fourrera
  • nous fourrerons
  • vous fourrerez
  • ils/elles fourreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fourrerais
  • tu fourrerais
  • il/elle fourrerait
  • nous fourrerions
  • vous fourreriez
  • ils/elles fourreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fourre
  • que tu fourres
  • qu'il/elle fourre
  • que nous fourrions
  • que vous fourriez
  • qu'ils/elles fourrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fourrai
  • tu fourras
  • il/elle fourra
  • nous fourrâmes
  • vous fourrâtes
  • ils/elles fourrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fourre (tu)
  • fourrons (nous)
  • fourrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với fourrer

  • fourrer quelqu'un dedans — lừa phỉnh ai
  • fourrer son nez partout — việc gì cũng nhàm ngó vào, tò mò
  • fourrer tout dans son ventre — (thông tục) ăn hết cả gia sản, có bao nhiêu ăn hết cả
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shove, stick, stuff (dans in something); to stuff (a turkey etc.); to fill (a cake); to fuck, to shaft, to screw

Câu hỏi thường gặp

fourrer nghĩa là gì?

fourrer (ngoại động từ) nghĩa là đút, nhét, lót da lông thú.

fourrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fourrer (giọng Pháp chuẩn): /fu.ʁe/.

Chia động từ fourrer ở thì hiện tại thế nào?

je fourre, tu fourres, il/elle fourre, nous fourrons, vous fourrez, ils/elles fourrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.