enculer
enculer nghĩa là địt.
Nghĩa của enculer
Động từ
- Địt. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Chia động từ enculer
Hiện tại présent
- j'encule
- tu encules
- il/elle encule
- nous enculons
- vous enculez
- ils/elles enculent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai enculé
- tu as enculé
- il/elle a enculé
- nous avons enculé
- vous avez enculé
- ils/elles ont enculé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'enculais
- tu enculais
- il/elle enculait
- nous enculions
- vous enculiez
- ils/elles enculaient
Tương lai đơn futur simple
- j'enculerai
- tu enculeras
- il/elle enculera
- nous enculerons
- vous enculerez
- ils/elles enculeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'enculerais
- tu enculerais
- il/elle enculerait
- nous enculerions
- vous enculeriez
- ils/elles enculeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'encule
- que tu encules
- qu'il/elle encule
- que nous enculions
- que vous enculiez
- qu'ils/elles enculent
Quá khứ đơn passé simple
- j'enculai
- tu enculas
- il/elle encula
- nous enculâmes
- vous enculâtes
- ils/elles enculèrent
Mệnh lệnh impératif
- encule (tu)
- enculons (nous)
- enculez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enculer
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với enculer
- Espèce d'enculé ! Đồ khốn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956655
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bugger, to sodomize (have anal sex); to fuck (have sex); to fuck, to con (defraud); to beat up
Câu hỏi thường gặp
enculer nghĩa là gì?
enculer (động từ) nghĩa là địt.
enculer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enculer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ky.le/.
Chia động từ enculer ở thì hiện tại thế nào?
j'encule, tu encules, il/elle encule, nous enculons, vous enculez, ils/elles enculent.