encrine
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.kʁin/ giọng máy của trình duyệt
encrine nghĩa là huệ biển.
Nghĩa của encrine
Danh từ · giống cái
- Động vật học Huệ biển.
Dạng từ của encrine
Đi với mạo từ: une encrine · l'encrine
| Số nhiều | encrines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stone lily (fossil crinoid)
Câu hỏi thường gặp
encrine nghĩa là gì?
encrine (danh từ) nghĩa là huệ biển.
encrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encrine (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kʁin/.
encrine là giống đực hay giống cái?
encrine là danh từ giống cái (dùng với une, la).