encrier
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.kʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
encrier nghĩa là lọ mực, nghiên mực, bình mực.
Nghĩa của encrier
Danh từ · giống đực
- Lọ mực, nghiên mực.
- Ngành in Bình mực.
Dạng từ của encrier
Đi với mạo từ: un encrier · l'encrier
| Số nhiều | encriers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inkwell
Câu hỏi thường gặp
encrier nghĩa là gì?
encrier (danh từ) nghĩa là lọ mực, nghiên mực, bình mực.
encrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encrier (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kʁi.je/.
encrier là giống đực hay giống cái?
encrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).