encreur
/ɑ̃.kʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
encreur nghĩa là để lăn mực.
Nghĩa của encreur
Tính từ
- Để lăn mực.
- Rouleau encreurtrục lăn mục
Dạng từ của encreur
| Số nhiều | encreurs |
| Giống cái | encreuse |
| Giống cái số nhiều | encreuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inking; which applies ink
Câu hỏi thường gặp
encreur nghĩa là gì?
encreur (tính từ) nghĩa là để lăn mực.
encreur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encreur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kʁœʁ/.