nirvana
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/niʁ.va.na/ giọng máy của trình duyệt
nirvana nghĩa là phật giáo niết bàn.
Nghĩa của nirvana
Danh từ · giống đực
- Phật giáo niết bàn.
Dạng từ của nirvana
Đi với mạo từ: un nirvana · le nirvana
| Số nhiều | nirvanas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nirvana
Câu hỏi thường gặp
nirvana nghĩa là gì?
nirvana (danh từ) nghĩa là phật giáo niết bàn.
nirvana phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nirvana (giọng Pháp chuẩn): /niʁ.va.na/.
nirvana là giống đực hay giống cái?
nirvana là danh từ giống đực (dùng với un, le).