TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

limer

/li.me/ giọng máy của trình duyệt

limer nghĩa là giũa, làm mòn.

Nghĩa của limer

Ngoại động từ

  1. Giũa.
  2. Làm mòn.
    • Limer ses écritsgọt giũa bài viết của mình

Chia động từ limer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: liméHiện tại phân từ: limant

Hiện tại présent

  • je lime
  • tu limes
  • il/elle lime
  • nous limons
  • vous limez
  • ils/elles liment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai limé
  • tu as limé
  • il/elle a limé
  • nous avons limé
  • vous avez limé
  • ils/elles ont limé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je limais
  • tu limais
  • il/elle limait
  • nous limions
  • vous limiez
  • ils/elles limaient

Tương lai đơn futur simple

  • je limerai
  • tu limeras
  • il/elle limera
  • nous limerons
  • vous limerez
  • ils/elles limeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je limerais
  • tu limerais
  • il/elle limerait
  • nous limerions
  • vous limeriez
  • ils/elles limeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lime
  • que tu limes
  • qu'il/elle lime
  • que nous limions
  • que vous limiez
  • qu'ils/elles liment

Quá khứ đơn passé simple

  • je limai
  • tu limas
  • il/elle lima
  • nous limâmes
  • vous limâtes
  • ils/elles limèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lime (tu)
  • limons (nous)
  • limez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của limer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to file (for nails, to smooth with a file); to fuck, shag, pound

Câu hỏi thường gặp

limer nghĩa là gì?

limer (ngoại động từ) nghĩa là giũa, làm mòn.

limer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limer (giọng Pháp chuẩn): /li.me/.

Chia động từ limer ở thì hiện tại thế nào?

je lime, tu limes, il/elle lime, nous limons, vous limez, ils/elles liment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.