lime
danh từ giống cái (f)
/lim/ giọng máy của trình duyệt
lime nghĩa là cái giũa, sự gọt giũa.
Nghĩa của lime
Danh từ · giống cái
- Cái giũa.
- Nghĩa bóng Sự gọt giũa.
- Ouvrage qui sent la limetác phẩm như được gọt giũa
- Động vật học Con sò.
- Răng nanh (lợn rừng).
- Quả chanh bé không có hạt.
Dạng từ của lime
Đi với mạo từ: une lime · la lime
| Số nhiều | limes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lime
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ file (tool)
- Danh từ lime (fruit, tree)
Câu hỏi thường gặp
lime nghĩa là gì?
lime (danh từ) nghĩa là cái giũa, sự gọt giũa.
lime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lime (giọng Pháp chuẩn): /lim/.
lime là giống đực hay giống cái?
lime là danh từ giống cái (dùng với une, la).