sauter
sauter nghĩa là nhảy, nhảy xổ, nhảy qua, bỏ sót.
Nghĩa của sauter
Nội động từ
- Nhảy.
- Sauter par la fenêtrenhảy qua cửa sổ
- Sauter de son siègenhảy ra khỏi ghế
- Sauter sur un chevalnhảy lên ngựa
- Sauter d'une idée à l'autrenhảy từ ý này sang ý khác
- Nhảy xổ.
- Sauter sur quelqu'unnhảy xổ vào ai
- Bật ra.
- Le bouchon sautecái nút bật ra
- Nổ.
- Mine qui sautemìn nổ
- Réchaud électrique qui fait sauter les plombsbếp điện làm nổ cầu chì
- Động vật học Nhảy cái.
Ngoại động từ
- Nhảy qua.
- Sauter une haienhảy qua hàng rào
- Nhảy, bỏ sót.
- Sauter un paragraphebỏ sót một đoạn
- Sauter une classenhảy một lớp
Chia động từ sauter
Hiện tại présent
- je saute
- tu sautes
- il/elle saute
- nous sautons
- vous sautez
- ils/elles sautent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai sauté
- tu as sauté
- il/elle a sauté
- nous avons sauté
- vous avez sauté
- ils/elles ont sauté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je sautais
- tu sautais
- il/elle sautait
- nous sautions
- vous sautiez
- ils/elles sautaient
Tương lai đơn futur simple
- je sauterai
- tu sauteras
- il/elle sautera
- nous sauterons
- vous sauterez
- ils/elles sauteront
Điều kiện conditionnel présent
- je sauterais
- tu sauterais
- il/elle sauterait
- nous sauterions
- vous sauteriez
- ils/elles sauteraient
Giả định subjonctif présent
- que je saute
- que tu sautes
- qu'il/elle saute
- que nous sautions
- que vous sautiez
- qu'ils/elles sautent
Quá khứ đơn passé simple
- je sautai
- tu sautas
- il/elle sauta
- nous sautâmes
- vous sautâtes
- ils/elles sautèrent
Mệnh lệnh impératif
- saute (tu)
- sautons (nous)
- sautez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của sauter
Cụm từ, thành ngữ với sauter
- et que ça saute! — (thân mật) làm mau lên chứ!
- faire sauter de la viande — rán áp chảo thịt
- faire sauter la banque — (đánh bài) (đánh cờ) xem banque
- faire sauter la caisse — lấy hết tiền trong kết
- faire sauter l'argent — phung phí tiền
- faire sauter quelqu'un — làm cho ai mất công ăn việc làm
- faire sauter une serrure — bẻ khóa
- sauter à pieds joints par-dessus quelque chose — cứ làm bừa cái gì đi
- sauter aux yeux — xem oeil
- sauter sur la lame — (hàng hải) rập rình trên sóng
- se fait sauter la cervelle — xem cervelle
- la sauter — (thông tục) đói quá; nhịn ăn
Câu ví dụ với sauter
- À quelle hauteur pouvez-vous sauter ? Bạn có thể nhảy cao được bao nhiêu?Tatoeba #469988
- Attention, ne saute pas, tu vas tomber ! Cẩn thận! Đừng nhảy, không là ngã đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11170244
- Attention, ne sautez pas, vous allez tomber ! Cẩn thận! Đừng nhảy, không là ngã đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13642446
- Il a sauté dans l'eau. Anh ấy nhảy xuống nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657942
- Nous avons sauté dans la rivière. Chúng tôi đã nhảy xuống sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7967430
- Il sauta dans l'eau. Anh ấy nhảy xuống nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132722
- Sautez de l'autre côté. Nhảy qua đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9416652
- Saute de l'autre côté. Nhảy qua đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9416653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to jump, leap; to jump over; to sauté; to bang, hump, have sex with
Câu hỏi thường gặp
sauter nghĩa là gì?
sauter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nhảy, nhảy xổ, nhảy qua, bỏ sót.
sauter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauter (giọng Pháp chuẩn): /so.te/.
Chia động từ sauter ở thì hiện tại thế nào?
je saute, tu sautes, il/elle saute, nous sautons, vous sautez, ils/elles sautent.