TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saillir

/sa.jiʁ/ giọng máy của trình duyệt

saillir nghĩa là nhô ra, lồi lên, nổi bật lên, nhảy.

Nghĩa của saillir

Nội động từ

  1. Nhô ra, lồi lên, nổi lên.
    • Ses veines saillaienttĩnh mạch của nó nổi lên
  2. Nổi bật lên.
    • Saillir dans la foulenổi bật lên giữa đám đông
  3. Hội họa Nổi.
    • Des ombres qui font saillir les objetsbóng làm nổi các vật
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Vọt ra, bật ra, nhảy ra.
    • Un rire saillissaitmột tiếng cười bật ra

Ngoại động từ

  1. Động vật học Nhảy, phủ.
    • Etalon qui saillit une jumentcon ngựa giống nhảy một con ngựa cái

Chia động từ saillir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sailliHiện tại phân từ: saillant

Hiện tại présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle saille
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles saillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sailli
  • tu as sailli
  • il/elle a sailli
  • nous avons sailli
  • vous avez sailli
  • ils/elles ont sailli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • tu -
  • il/elle saillait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles saillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle saillira
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles sailliront

Điều kiện conditionnel présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle saillirait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles sailliraient

Giả định subjonctif présent

  • que je -
  • que tu -
  • qu'il/elle saille
  • que nous -
  • que vous -
  • qu'ils/elles saillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle saillit
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles saillirent

Mệnh lệnh impératif

  • - (tu)
  • - (nous)
  • - (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spurt; to sire (to procreate)
  • Động từ to stick out, bulge out, jut out

Câu hỏi thường gặp

saillir nghĩa là gì?

saillir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nhô ra, lồi lên, nổi bật lên, nhảy.

saillir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saillir (giọng Pháp chuẩn): /sa.jiʁ/.

Chia động từ saillir ở thì hiện tại thế nào?

je -, tu -, il/elle saille, nous -, vous -, ils/elles saillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.