sain
sain nghĩa là khỏe mạnh, lành mạnh, lành.
Nghĩa của sain
Tính từ
- Khỏe mạnh, lành mạnh. (biên soạn)
- Lành, có lợi cho sức khỏe. (biên soạn)
Dạng từ của sain
| Số nhiều | sains |
| Giống cái | saine |
| Giống cái số nhiều | saines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sain
Đồng nghĩa
Họ từ của sain
Câu ví dụ với sain
- Dans un monde fou, seuls les fous sont sains d'esprit. Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675515
- Dans un monde de fous, il n'y a que les fous qui sont sains d'esprit. Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10683089
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ healthy; in good health; healthful; beneficial to health of body or mind
Câu hỏi thường gặp
sain nghĩa là gì?
sain (tính từ) nghĩa là khỏe mạnh, lành mạnh, lành.
sain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sain (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃/.