TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sain

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

sain nghĩa là khỏe mạnh, lành mạnh, lành.

Nghĩa của sain

Tính từ

  1. Khỏe mạnh, lành mạnh. (biên soạn)
  2. Lành, có lợi cho sức khỏe. (biên soạn)

Dạng từ của sain

Số nhiềusains
Giống cáisaine
Giống cái số nhiềusaines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sain

Đồng nghĩa

Họ từ của sain

Câu ví dụ với sain

  • Dans un monde fou, seuls les fous sont sains d'esprit. Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675515
  • Dans un monde de fous, il n'y a que les fous qui sont sains d'esprit. Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10683089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ healthy; in good health; healthful; beneficial to health of body or mind

Câu hỏi thường gặp

sain nghĩa là gì?

sain (tính từ) nghĩa là khỏe mạnh, lành mạnh, lành.

sain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sain (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.