santé
santé nghĩa là sức khỏe, tình trạng vệ sinh.
Nghĩa của santé
Danh từ · giống cái
- Sức khỏe.
- Recouvrer la santélấy lại sức khỏe
- Santé faiblesức khỏe yếu
- Tình trạng vệ sinh.
- Santé d'une villetình trạng vệ sinh của một thành phố
- Sự lành mạnh.
- La santé de l'espritsự lành mạnh về tinh thần
Dạng từ của santé
Đi với mạo từ: une santé · la santé
| Số nhiều | santés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với santé
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với santé
- à la santé de — xin chúc sức khỏe (của người nào)
- avoir une santé — (thông tục) liều lĩnh; bừa bãi
- Vous en avez, une santé!anh thực là liều lĩnh
- crever de santé — (thân mật) khỏe như vâm
- maison de santé — xem maison
- ministère de la santé — bộ y tế
- officier de santé — xem officier
- service de santé — quân y; y tế hải cảng
Câu ví dụ với santé
- La santé est indispensable au bonheur. Sức khỏe tối cần thiết cho hạnh phúc.Tatoeba #338890
- La santé est un facteur essentiel du bonheur. Sức khỏe là một yếu tố quan trọng của hạnh phúc.Tatoeba #523637
- Bien que vieux, il est en très bonne santé. Mặc dù tuổi cao, ông ấy rất khỏe mạnh.Tatoeba #429542
- Le sport est bon pour votre santé. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459824
- Le sport est bon pour la santé. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6777988
- Fumer est mauvais pour la santé. Hút thuốc không tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9296
- Fumer est mauvais pour ta santé. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12549
- Fumer est nuisible à la santé. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1723222
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ health
- Thán từ cheers! (as said when drinking)
Câu hỏi thường gặp
santé nghĩa là gì?
santé (danh từ) nghĩa là sức khỏe, tình trạng vệ sinh.
santé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của santé (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.te/.
santé là giống đực hay giống cái?
santé là danh từ giống cái (dùng với une, la).