TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

officier

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.fi.sje/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ɔ.fi.sje.ʁ‿/

officier nghĩa là sĩ quan, viên chức, làm lễ, đứng chủ lễ.

Nghĩa của officier

Danh từ · giống đực

  1. Sĩ quan.
  2. Viên chức.
    • Officier de l'état civilviên chức hộ tịch
  3. Người được thưởng huân chương.
    • Officier de l'Instruction publiquengười được thưởng huân chương giáo dục hạng nhất

Nội động từ

  1. Tôn giáo Làm lễ, đứng chủ lễ.
  2. Tiến hành trịnh trọng.
    • bien officier à table(thân mật) ăn uống lu bù

Dạng từ của officier

Đi với mạo từ: un officier · l'officier

Số nhiềuofficiers
Giống cáiofficière

Chia động từ officier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: officiéHiện tại phân từ: officiant

Hiện tại présent

  • j'officie
  • tu officies
  • il/elle officie
  • nous officions
  • vous officiez
  • ils/elles officient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai officié
  • tu as officié
  • il/elle a officié
  • nous avons officié
  • vous avez officié
  • ils/elles ont officié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'officiais
  • tu officiais
  • il/elle officiait
  • nous officiions
  • vous officiiez
  • ils/elles officiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'officierai
  • tu officieras
  • il/elle officiera
  • nous officierons
  • vous officierez
  • ils/elles officieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'officierais
  • tu officierais
  • il/elle officierait
  • nous officierions
  • vous officieriez
  • ils/elles officieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'officie
  • que tu officies
  • qu'il/elle officie
  • que nous officiions
  • que vous officiiez
  • qu'ils/elles officient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'officiai
  • tu officias
  • il/elle officia
  • nous officiâmes
  • vous officiâtes
  • ils/elles officièrent

Mệnh lệnh impératif

  • officie (tu)
  • officions (nous)
  • officiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với officier

  • officier de balai — sĩ quan không chuyên môn
  • officier de guérite — lính quèn
  • officier de paix — sĩ quan cảnh sát
  • officier de santé — y sĩ
  • officier ministériel — viên chức tư pháp
  • officiers généraux — tướng lĩnh
  • officiers subalternes — sĩ quan cấp uý
  • officiers supérieurs — sĩ quan cấp tá

Câu ví dụ với officier

  • Les officiers de la marine portent des uniformes blancs. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12630756

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to officiate
  • Danh từ officer

Câu hỏi thường gặp

officier nghĩa là gì?

officier (danh từ, nội động từ) nghĩa là sĩ quan, viên chức, làm lễ, đứng chủ lễ.

officier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officier (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fi.sje/.

officier là giống đực hay giống cái?

officier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ officier ở thì hiện tại thế nào?

j'officie, tu officies, il/elle officie, nous officions, vous officiez, ils/elles officient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.