officier
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ɔ.fi.sje.ʁ‿/
officier nghĩa là sĩ quan, viên chức, làm lễ, đứng chủ lễ.
Nghĩa của officier
Danh từ · giống đực
- Sĩ quan.
- Viên chức.
- Officier de l'état civilviên chức hộ tịch
- Người được thưởng huân chương.
- Officier de l'Instruction publiquengười được thưởng huân chương giáo dục hạng nhất
Nội động từ
- Tôn giáo Làm lễ, đứng chủ lễ.
- Tiến hành trịnh trọng.
- bien officier à table(thân mật) ăn uống lu bù
Dạng từ của officier
Đi với mạo từ: un officier · l'officier
| Số nhiều | officiers |
| Giống cái | officière |
Chia động từ officier
Hiện tại présent
- j'officie
- tu officies
- il/elle officie
- nous officions
- vous officiez
- ils/elles officient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai officié
- tu as officié
- il/elle a officié
- nous avons officié
- vous avez officié
- ils/elles ont officié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'officiais
- tu officiais
- il/elle officiait
- nous officiions
- vous officiiez
- ils/elles officiaient
Tương lai đơn futur simple
- j'officierai
- tu officieras
- il/elle officiera
- nous officierons
- vous officierez
- ils/elles officieront
Điều kiện conditionnel présent
- j'officierais
- tu officierais
- il/elle officierait
- nous officierions
- vous officieriez
- ils/elles officieraient
Giả định subjonctif présent
- que j'officie
- que tu officies
- qu'il/elle officie
- que nous officiions
- que vous officiiez
- qu'ils/elles officient
Quá khứ đơn passé simple
- j'officiai
- tu officias
- il/elle officia
- nous officiâmes
- vous officiâtes
- ils/elles officièrent
Mệnh lệnh impératif
- officie (tu)
- officions (nous)
- officiez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với officier
- officier de balai — sĩ quan không chuyên môn
- officier de guérite — lính quèn
- officier de paix — sĩ quan cảnh sát
- officier de santé — y sĩ
- officier ministériel — viên chức tư pháp
- officiers généraux — tướng lĩnh
- officiers subalternes — sĩ quan cấp uý
- officiers supérieurs — sĩ quan cấp tá
Câu ví dụ với officier
- Les officiers de la marine portent des uniformes blancs. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12630756
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to officiate
- Danh từ officer
Câu hỏi thường gặp
officier nghĩa là gì?
officier (danh từ, nội động từ) nghĩa là sĩ quan, viên chức, làm lễ, đứng chủ lễ.
officier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của officier (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fi.sje/.
officier là giống đực hay giống cái?
officier là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ officier ở thì hiện tại thế nào?
j'officie, tu officies, il/elle officie, nous officions, vous officiez, ils/elles officient.