saoudien
/sa.u.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
saoudien nghĩa là Thuộc A-rập Xa-u-đi.
Nghĩa của saoudien
Tính từ
- Thuộc A-rập Xa-u-đi.
Dạng từ của saoudien
| Số nhiều | saoudiens |
| Giống cái | saoudienne |
| Giống cái số nhiều | saoudiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Saudi, Saudi Arabian
Câu hỏi thường gặp
saoudien nghĩa là gì?
saoudien (tính từ) nghĩa là Thuộc A-rập Xa-u-đi.
saoudien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saoudien (giọng Pháp chuẩn): /sa.u.djɛ̃/.