saoul
saoul nghĩa là Như soûl.
Nghĩa của saoul
Tính từ
- Như soûl.
Dạng từ của saoul
| Số nhiều | saouls |
| Giống cái | saoule /sul/ |
| Giống cái số nhiều | saoules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saoul
Đồng nghĩa
Họ từ của saoul
Câu ví dụ với saoul
- Tout le monde est saoul. Mọi người đều say xỉn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548336
- Tu es saoul. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4636173
- Vous êtes saoul. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930407
- Tu es saoule. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4636174
- Ils sont saouls. Họ đang say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729886
- Elles sont saoules. Họ đang say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729887
- Vous êtes saouls. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930404
- Vous êtes saoules. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ drunk; sated
Câu hỏi thường gặp
saoul nghĩa là gì?
saoul (tính từ) nghĩa là Như soûl.
saoul phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saoul (giọng Pháp chuẩn): /su/.