TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saoul

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/su/ giọng máy của trình duyệt

saoul nghĩa là Như soûl.

Nghĩa của saoul

Tính từ

  1. Như soûl.

Dạng từ của saoul

Số nhiềusaouls
Giống cáisaoule /sul/
Giống cái số nhiềusaoules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saoul

Đồng nghĩa

Họ từ của saoul

Câu ví dụ với saoul

  • Tout le monde est saoul. Mọi người đều say xỉn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548336
  • Tu es saoul. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4636173
  • Vous êtes saoul. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930407
  • Tu es saoule. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4636174
  • Ils sont saouls. Họ đang say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729886
  • Elles sont saoules. Họ đang say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729887
  • Vous êtes saouls. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930404
  • Vous êtes saoules. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ drunk; sated

Câu hỏi thường gặp

saoul nghĩa là gì?

saoul (tính từ) nghĩa là Như soûl.

saoul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saoul (giọng Pháp chuẩn): /su/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.