beurré
beurré nghĩa là quả lê bơrê, lê mềm.
Nghĩa của beurré
Danh từ · giống đực
- Quả lê bơrê, (quả) lê mềm.
Dạng từ của beurré
Đi với mạo từ: un beurré · le beurré
| Số nhiều | beurrés |
| Giống cái | beurrée |
| Giống cái số nhiều | beurrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beurré
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với beurré
- Nous mangeons des tartines beurrées. Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ buttered; drunk
- Danh từ beurré (pear)
Câu hỏi thường gặp
beurré nghĩa là gì?
beurré (danh từ) nghĩa là quả lê bơrê, lê mềm.
beurré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beurré (giọng Pháp chuẩn): /bœ.ʁe/.
beurré là giống đực hay giống cái?
beurré là danh từ giống đực (dùng với un, le).