TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saouler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/su.le/ giọng máy của trình duyệt

saouler nghĩa là Như soûler.

Nghĩa của saouler

Ngoại động từ

  1. Như soûler.

Chia động từ saouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: saouléHiện tại phân từ: saoulant

Hiện tại présent

  • je saoule
  • tu saoules
  • il/elle saoule
  • nous saoulons
  • vous saoulez
  • ils/elles saoulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai saoulé
  • tu as saoulé
  • il/elle a saoulé
  • nous avons saoulé
  • vous avez saoulé
  • ils/elles ont saoulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je saoulais
  • tu saoulais
  • il/elle saoulait
  • nous saoulions
  • vous saouliez
  • ils/elles saoulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saoulerai
  • tu saouleras
  • il/elle saoulera
  • nous saoulerons
  • vous saoulerez
  • ils/elles saouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je saoulerais
  • tu saoulerais
  • il/elle saoulerait
  • nous saoulerions
  • vous saouleriez
  • ils/elles saouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je saoule
  • que tu saoules
  • qu'il/elle saoule
  • que nous saoulions
  • que vous saouliez
  • qu'ils/elles saoulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je saoulai
  • tu saoulas
  • il/elle saoula
  • nous saoulâmes
  • vous saoulâtes
  • ils/elles saoulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • saoule (tu)
  • saoulons (nous)
  • saoulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với saouler

  • Tu es saoule. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4636174
  • Elles sont saoules. Họ đang say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729887
  • Vous êtes saoules. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930405
  • Vous êtes saoule. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930408

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ Pre-1990 spelling of souler.

Câu hỏi thường gặp

saouler nghĩa là gì?

saouler (ngoại động từ) nghĩa là Như soûler.

saouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saouler (giọng Pháp chuẩn): /su.le/.

Chia động từ saouler ở thì hiện tại thế nào?

je saoule, tu saoules, il/elle saoule, nous saoulons, vous saoulez, ils/elles saoulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.