sapajou
danh từ giống đực (m)
/sa.pa.ʒu/ giọng máy của trình duyệt
sapajou nghĩa là Như sajou.
Nghĩa của sapajou
Danh từ · giống đực
- Như sajou.
Dạng từ của sapajou
Đi với mạo từ: un sapajou · le sapajou
| Số nhiều | sapajous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sapajou
Câu hỏi thường gặp
sapajou nghĩa là gì?
sapajou (danh từ) nghĩa là Như sajou.
sapajou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapajou (giọng Pháp chuẩn): /sa.pa.ʒu/.
sapajou là giống đực hay giống cái?
sapajou là danh từ giống đực (dùng với un, le).