saindoux
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.du/ giọng máy của trình duyệt
saindoux nghĩa là mỡ lợn.
Nghĩa của saindoux
Danh từ · giống đực
- Mỡ lợn (đã rán thành nước).
Dạng từ của saindoux
Đi với mạo từ: un saindoux · le saindoux
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lard
Câu hỏi thường gặp
saindoux nghĩa là gì?
saindoux (danh từ) nghĩa là mỡ lợn.
saindoux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saindoux (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.du/.
saindoux là giống đực hay giống cái?
saindoux là danh từ giống đực (dùng với un, le).