sauteuse
/so.tøz/ giọng máy của trình duyệt
sauteuse nghĩa là nhảy, vận động viên nhảy.
Nghĩa của sauteuse
Tính từ
- Nhảy.
- Insecte sauteursâu bọ nhảy
- Thể dục thể thao Vận động viên nhảy.
- Sauteur en hauteurvận dộng viên nhảy cao
- Ngựa chuyên nhảy.
- Thân mật Người hay hứa hão, người không đứng đắn.
- Số nhiều (động vật học) nhóm sâu bọ nhảy.
Dạng từ của sauteuse
| Số nhiều | sauteuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sauteuse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of sauteur; sautoire (heavy skillet)
Câu hỏi thường gặp
sauteuse nghĩa là gì?
sauteuse (tính từ) nghĩa là nhảy, vận động viên nhảy.
sauteuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauteuse (giọng Pháp chuẩn): /so.tøz/.