TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

appartenir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.paʁ.tə.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

appartenir nghĩa là Thuộc về.

Nghĩa của appartenir

Động từ

  1. Thuộc về.

Chia động từ appartenir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: appartenuHiện tại phân từ: appartenant

Hiện tại présent

  • j'appartiens
  • tu appartiens
  • il/elle appartient
  • nous appartenons
  • vous appartenez
  • ils/elles appartiennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai appartenu
  • tu as appartenu
  • il/elle a appartenu
  • nous avons appartenu
  • vous avez appartenu
  • ils/elles ont appartenu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'appartenais
  • tu appartenais
  • il/elle appartenait
  • nous appartenions
  • vous apparteniez
  • ils/elles appartenaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'appartiendrai
  • tu appartiendras
  • il/elle appartiendra
  • nous appartiendrons
  • vous appartiendrez
  • ils/elles appartiendront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'appartiendrais
  • tu appartiendrais
  • il/elle appartiendrait
  • nous appartiendrions
  • vous appartiendriez
  • ils/elles appartiendraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'appartienne
  • que tu appartiennes
  • qu'il/elle appartienne
  • que nous appartenions
  • que vous apparteniez
  • qu'ils/elles appartiennent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'appartins
  • tu appartins
  • il/elle appartint
  • nous appartînmes
  • vous appartîntes
  • ils/elles appartinrent

Mệnh lệnh impératif

  • appartiens (tu)
  • appartenons (nous)
  • appartenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của appartenir

Câu ví dụ với appartenir

  • La décision ne m'appartient pas. Đó không phải là quyết định của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4855503
  • La maison près de la mer m'appartient. Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11035504
  • L'avenir appartient à ceux qui se lèvent tôt. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212
  • Les homards appartiennent à une catégorie d'animaux marins. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13817
  • La fortune appartient à ceux qui se lèvent tôt. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541603
  • À quel club appartiens-tu ? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396308
  • À quel cercle appartenez-vous ? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282725
  • La maison dans laquelle j'habite appartient à mes parents. Ngôi nhà nơi tôi ở thuộc về bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to belong; to concern

Câu hỏi thường gặp

appartenir nghĩa là gì?

appartenir (động từ) nghĩa là Thuộc về.

appartenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appartenir (giọng Pháp chuẩn): /a.paʁ.tə.niʁ/.

Chia động từ appartenir ở thì hiện tại thế nào?

j'appartiens, tu appartiens, il/elle appartient, nous appartenons, vous appartenez, ils/elles appartiennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.