fléchir
fléchir nghĩa là gấp lại, bẻ cong, làm xiêu, làm dịu.
Nghĩa của fléchir
Ngoại động từ
- Gấp lại, bẻ cong.
- Fléchir l'avant-brasgấp cánh tay lại
- Làm xiêu, làm dịu.
- Fléchir ses jugeslàm xiêu lòng thẩm phán
- Fléchir la colère de quelqu'unlàm cho ai bớt giận
Nội động từ
- Oằn, còng.
- Fléchir sous le fardeaucòng lưng vì đồ nặng
- Poutre qui fléchitcái xà oằn xuống
- Núng thế, yếu đi.
- Troupe qui fléchitđội quân núng thế
- Chịu khuất phục.
- Il ne fléchira pas, quoi qu'il adviennedù thế nào nó cũng không chịu khuất phục
- Giảm bớt, hạ xuống.
- Curiosité qui fléchittính tò mò giảm bớt
Chia động từ fléchir
Hiện tại présent
- je fléchis
- tu fléchis
- il/elle fléchit
- nous fléchissons
- vous fléchissez
- ils/elles fléchissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fléchi
- tu as fléchi
- il/elle a fléchi
- nous avons fléchi
- vous avez fléchi
- ils/elles ont fléchi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fléchissais
- tu fléchissais
- il/elle fléchissait
- nous fléchissions
- vous fléchissiez
- ils/elles fléchissaient
Tương lai đơn futur simple
- je fléchirai
- tu fléchiras
- il/elle fléchira
- nous fléchirons
- vous fléchirez
- ils/elles fléchiront
Điều kiện conditionnel présent
- je fléchirais
- tu fléchirais
- il/elle fléchirait
- nous fléchirions
- vous fléchiriez
- ils/elles fléchiraient
Giả định subjonctif présent
- que je fléchisse
- que tu fléchisses
- qu'il/elle fléchisse
- que nous fléchissions
- que vous fléchissiez
- qu'ils/elles fléchissent
Quá khứ đơn passé simple
- je fléchis
- tu fléchis
- il/elle fléchit
- nous fléchîmes
- vous fléchîtes
- ils/elles fléchirent
Mệnh lệnh impératif
- fléchis (tu)
- fléchissons (nous)
- fléchissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fléchir
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với fléchir
- fléchir le genou — qụy lụy
- lLs prix ont fléchi — giá đã hạ xuống
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bend, to fold; to bend, to bend over; to flex (eg. a muscle); to provoke pity
Câu hỏi thường gặp
fléchir nghĩa là gì?
fléchir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gấp lại, bẻ cong, làm xiêu, làm dịu.
fléchir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fléchir (giọng Pháp chuẩn): /fle.ʃiʁ/.
Chia động từ fléchir ở thì hiện tại thế nào?
je fléchis, tu fléchis, il/elle fléchit, nous fléchissons, vous fléchissez, ils/elles fléchissent.