fléchette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fle.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
fléchette nghĩa là mũi nhỏ, phi tiêu.
Nghĩa của fléchette
Danh từ · giống cái
- Mũi nhỏ; phi tiêu.
- Jeu de fléchettestrò chơi ném phi tiêu
Dạng từ của fléchette
Đi với mạo từ: une fléchette · la fléchette
| Số nhiều | fléchettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dart
Câu hỏi thường gặp
fléchette nghĩa là gì?
fléchette (danh từ) nghĩa là mũi nhỏ, phi tiêu.
fléchette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fléchette (giọng Pháp chuẩn): /fle.ʃɛt/.
fléchette là giống đực hay giống cái?
fléchette là danh từ giống cái (dùng với une, la).