TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flécher

/fle.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

flécher nghĩa là cắm biển chỉ đường.

Nghĩa của flécher

Ngoại động từ

  1. Vẽ mũi tên chỉ đường, cắm biển chỉ đường.

Chia động từ flécher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fléchéHiện tại phân từ: fléchant

Hiện tại présent

  • je flèche
  • tu flèches
  • il/elle flèche
  • nous fléchons
  • vous fléchez
  • ils/elles flèchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fléché
  • tu as fléché
  • il/elle a fléché
  • nous avons fléché
  • vous avez fléché
  • ils/elles ont fléché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fléchais
  • tu fléchais
  • il/elle fléchait
  • nous fléchions
  • vous fléchiez
  • ils/elles fléchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flècherai
  • tu flècheras
  • il/elle flèchera
  • nous flècherons
  • vous flècherez
  • ils/elles flècheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flècherais
  • tu flècherais
  • il/elle flècherait
  • nous flècherions
  • vous flècheriez
  • ils/elles flècheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flèche
  • que tu flèches
  • qu'il/elle flèche
  • que nous fléchions
  • que vous fléchiez
  • qu'ils/elles flèchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fléchai
  • tu fléchas
  • il/elle flécha
  • nous fléchâmes
  • vous fléchâtes
  • ils/elles fléchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flèche (tu)
  • fléchons (nous)
  • fléchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với flécher

  • Les mouches du temps aiment une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2004396
  • Le temps file comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441686
  • Chronomètre les mouches comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441687
  • Le temps vole comme une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #495453
  • Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449302
  • Le temps vole comme une flèche ; un fruit vole comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640489
  • Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449301
  • Le temps file comme une flèche ; un fruit s'effiloche comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749943

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mark with arrows

Câu hỏi thường gặp

flécher nghĩa là gì?

flécher (ngoại động từ) nghĩa là cắm biển chỉ đường.

flécher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flécher (giọng Pháp chuẩn): /fle.ʃe/.

Chia động từ flécher ở thì hiện tại thế nào?

je flèche, tu flèches, il/elle flèche, nous fléchons, vous fléchez, ils/elles flèchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.