flécher
flécher nghĩa là cắm biển chỉ đường.
Nghĩa của flécher
Ngoại động từ
- Vẽ mũi tên chỉ đường, cắm biển chỉ đường.
Chia động từ flécher
Hiện tại présent
- je flèche
- tu flèches
- il/elle flèche
- nous fléchons
- vous fléchez
- ils/elles flèchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fléché
- tu as fléché
- il/elle a fléché
- nous avons fléché
- vous avez fléché
- ils/elles ont fléché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fléchais
- tu fléchais
- il/elle fléchait
- nous fléchions
- vous fléchiez
- ils/elles fléchaient
Tương lai đơn futur simple
- je flècherai
- tu flècheras
- il/elle flèchera
- nous flècherons
- vous flècherez
- ils/elles flècheront
Điều kiện conditionnel présent
- je flècherais
- tu flècherais
- il/elle flècherait
- nous flècherions
- vous flècheriez
- ils/elles flècheraient
Giả định subjonctif présent
- que je flèche
- que tu flèches
- qu'il/elle flèche
- que nous fléchions
- que vous fléchiez
- qu'ils/elles flèchent
Quá khứ đơn passé simple
- je fléchai
- tu fléchas
- il/elle flécha
- nous fléchâmes
- vous fléchâtes
- ils/elles fléchèrent
Mệnh lệnh impératif
- flèche (tu)
- fléchons (nous)
- fléchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với flécher
- Les mouches du temps aiment une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2004396
- Le temps file comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441686
- Chronomètre les mouches comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441687
- Le temps vole comme une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #495453
- Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449302
- Le temps vole comme une flèche ; un fruit vole comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640489
- Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449301
- Le temps file comme une flèche ; un fruit s'effiloche comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749943
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mark with arrows
Câu hỏi thường gặp
flécher nghĩa là gì?
flécher (ngoại động từ) nghĩa là cắm biển chỉ đường.
flécher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flécher (giọng Pháp chuẩn): /fle.ʃe/.
Chia động từ flécher ở thì hiện tại thế nào?
je flèche, tu flèches, il/elle flèche, nous fléchons, vous fléchez, ils/elles flèchent.