TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détenir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/det.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

détenir nghĩa là giữ.

Nghĩa của détenir

Ngoại động từ

  1. Giữ.
    • Détenir un secretgiữ một điều bí mật
  2. Giam giữ.

Chia động từ détenir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détenuHiện tại phân từ: détenant

Hiện tại présent

  • je détiens
  • tu détiens
  • il/elle détient
  • nous détenons
  • vous détenez
  • ils/elles détiennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détenu
  • tu as détenu
  • il/elle a détenu
  • nous avons détenu
  • vous avez détenu
  • ils/elles ont détenu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détenais
  • tu détenais
  • il/elle détenait
  • nous détenions
  • vous déteniez
  • ils/elles détenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détiendrai
  • tu détiendras
  • il/elle détiendra
  • nous détiendrons
  • vous détiendrez
  • ils/elles détiendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détiendrais
  • tu détiendrais
  • il/elle détiendrait
  • nous détiendrions
  • vous détiendriez
  • ils/elles détiendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détienne
  • que tu détiennes
  • qu'il/elle détienne
  • que nous détenions
  • que vous déteniez
  • qu'ils/elles détiennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détins
  • tu détins
  • il/elle détint
  • nous détînmes
  • vous détîntes
  • ils/elles détinrent

Mệnh lệnh impératif

  • détiens (tu)
  • détenons (nous)
  • détenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détenir

Đồng nghĩa

Họ từ của détenir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to detain; to possess, to have, to hold

Câu hỏi thường gặp

détenir nghĩa là gì?

détenir (ngoại động từ) nghĩa là giữ.

détenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détenir (giọng Pháp chuẩn): /det.niʁ/.

Chia động từ détenir ở thì hiện tại thế nào?

je détiens, tu détiens, il/elle détient, nous détenons, vous détenez, ils/elles détiennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.