TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

posséder

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɔ.se.de/ giọng máy của trình duyệt

posséder nghĩa là có, chiếm hữu, nắm được, tinh thông.

Nghĩa của posséder

Ngoại động từ

  1. Có, chiếm hữu.
    • Posséder la fortunecó tài sản
    • Posséder un excellent cœurcó tấm lòng rất tốt
  2. Nắm được, tinh thông.
    • Posséder une vériténắm được một sự thực
    • Posséder les mathématiquestinh thông toán học
  3. Ám.
    • Un démon le possédama ám nó
  4. Ám ảnh; chi phối.
    • La colère le possèdetính nóng nảy chi phối anh ấy
  5. Thông tục Lừa; lừa chỉnh.
  6. Ăn nằm với.
    • Posséder une femmeăn nằm với một phụ nữ

Chia động từ posséder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: possédéHiện tại phân từ: possédant

Hiện tại présent

  • je possède
  • tu possèdes
  • il/elle possède
  • nous possédons
  • vous possédez
  • ils/elles possèdent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai possédé
  • tu as possédé
  • il/elle a possédé
  • nous avons possédé
  • vous avez possédé
  • ils/elles ont possédé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je possédais
  • tu possédais
  • il/elle possédait
  • nous possédions
  • vous possédiez
  • ils/elles possédaient

Tương lai đơn futur simple

  • je possèderai
  • tu possèderas
  • il/elle possèdera
  • nous possèderons
  • vous possèderez
  • ils/elles possèderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je possèderais
  • tu possèderais
  • il/elle possèderait
  • nous possèderions
  • vous possèderiez
  • ils/elles possèderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je possède
  • que tu possèdes
  • qu'il/elle possède
  • que nous possédions
  • que vous possédiez
  • qu'ils/elles possèdent

Quá khứ đơn passé simple

  • je possédai
  • tu possédas
  • il/elle posséda
  • nous possédâmes
  • vous possédâtes
  • ils/elles possédèrent

Mệnh lệnh impératif

  • possède (tu)
  • possédons (nous)
  • possédez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với posséder

  • Il possède toutes sortes de livres. Anh ấy có tất cả các loại sách.Tatoeba #331080
  • Pourquoi le gouvernement américain laisse-t-il les gens posséder des armes ? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335461
  • Il possède une voiture étrangère. Anh ấy có một cái ô tô nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131757
  • Personne ne possède la Lune. Không ai sở hữu mặt trăng cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478733
  • Il se comporta comme s'il possédait l'endroit. Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356308
  • Elle possède une grande propriété. Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398803
  • Chacun possède son propre goût. Mỗi người có khẩu vị riêng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8273519
  • L'homme est le seul animal qui possède le langage. Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to own; to possess

Câu hỏi thường gặp

posséder nghĩa là gì?

posséder (ngoại động từ) nghĩa là có, chiếm hữu, nắm được, tinh thông.

posséder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của posséder (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.se.de/.

Chia động từ posséder ở thì hiện tại thế nào?

je possède, tu possèdes, il/elle possède, nous possédons, vous possédez, ils/elles possèdent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.