possédé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔ.se.de/ giọng máy của trình duyệt
possédé nghĩa là bị ma ám, say đắm, say mê, kẻ bị ma ám.
Nghĩa của possédé
Tính từ
- Bị ma ám.
- Say đắm, say mê.
- Possédé de la passion du jeusay mê cờ bạc
Danh từ · giống đực
- Kẻ bị ma ám.
Dạng từ của possédé
| Số nhiều | possédés |
| Giống cái | possédée |
| Giống cái số nhiều | possédées |
Câu hỏi thường gặp
possédé nghĩa là gì?
possédé (tính từ, danh từ) nghĩa là bị ma ám, say đắm, say mê, kẻ bị ma ám.
possédé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của possédé (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.se.de/.