contenir
contenir nghĩa là đựng, chứa, bao gồm.
Nghĩa của contenir
Ngoại động từ
- Đựng, chứa, chứa đựng.
- Bouteille qui contient de l'alcoolchai đựng rượu
- Salle qui contient deux mille spectateursphòng chứa hai nghìn khán giả
- Bao gồm.
- Contenir plusieurs paysbao gồm nhiều nước
- Giữ lại, nén lại, cầm lại.
- Contenir sa colèrenén giận
- Contenir l'ennemicầm địch lại
Chia động từ contenir
Hiện tại présent
- je contiens
- tu contiens
- il/elle contient
- nous contenons
- vous contenez
- ils/elles contiennent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai contenu
- tu as contenu
- il/elle a contenu
- nous avons contenu
- vous avez contenu
- ils/elles ont contenu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je contenais
- tu contenais
- il/elle contenait
- nous contenions
- vous conteniez
- ils/elles contenaient
Tương lai đơn futur simple
- je contiendrai
- tu contiendras
- il/elle contiendra
- nous contiendrons
- vous contiendrez
- ils/elles contiendront
Điều kiện conditionnel présent
- je contiendrais
- tu contiendrais
- il/elle contiendrait
- nous contiendrions
- vous contiendriez
- ils/elles contiendraient
Giả định subjonctif présent
- que je contienne
- que tu contiennes
- qu'il/elle contienne
- que nous contenions
- que vous conteniez
- qu'ils/elles contiennent
Quá khứ đơn passé simple
- je contins
- tu contins
- il/elle contint
- nous contînmes
- vous contîntes
- ils/elles continrent
Mệnh lệnh impératif
- contiens (tu)
- contenons (nous)
- contenez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contenir
Trái nghĩa
Họ từ của contenir
Câu ví dụ với contenir
- Un paquet de cigarettes en contient vingt. Một bao thuốc lá có hai mươi điếu.Tatoeba #12557
- L'acide agit sur les choses qui contiennent du métal. Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.Tatoeba #333264
- Cette classe ne peut contenir que trente élèves. Phòng học này chỉ đủ chỗ cho 30 học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3632358
- L'eau de mer contient du sel. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6776173
- Ce liquide transparent contient du poison. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181036
- Ce livre contient beaucoup de photos. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433082
- La bière contient du houblon. Bia có chứa hoa bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5788277
- Je n'ai pas encore réuni suffisamment de contenu pour écrire un livre. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856765
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to contain; to contain, to hold back, to keep in check (to control); to hold, to take, to seat (to have a capacity of)
Câu hỏi thường gặp
contenir nghĩa là gì?
contenir (ngoại động từ) nghĩa là đựng, chứa, bao gồm.
contenir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contenir (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.niʁ/.
Chia động từ contenir ở thì hiện tại thế nào?
je contiens, tu contiens, il/elle contient, nous contenons, vous contenez, ils/elles contiennent.