conteneur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃t.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
conteneur nghĩa là côngtenơ.
Nghĩa của conteneur
Danh từ · giống đực
- Côngtenơ.
- Conteneur seccôngtenơ chứa hàng khô
Dạng từ của conteneur
Đi với mạo từ: un conteneur · le conteneur
| Số nhiều | conteneurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conteneur
Đồng nghĩa
Họ từ của conteneur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ container (large metal box); container
Câu hỏi thường gặp
conteneur nghĩa là gì?
conteneur (danh từ) nghĩa là côngtenơ.
conteneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conteneur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃t.nœʁ/.
conteneur là giống đực hay giống cái?
conteneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).